Tải về Thông tư 107/2017/TT-BTC về Hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp

Đăng bởi Vũ Thị Quỳnh Trang - 10/01/2020
ketoan.vn
1423 Lượt đọc

Thông tư 107/2017/TT-BTC là căn cứ để kế toán tại các đơn vị hành chính, sự nghiệp hạch toán và lên báo cáo. Bạn đọc có thể tải Thông tư tại link dưới bài viết.

See the source image

Tổng quan về Thông tư 107/2017/TT-BTC

Thông tư 107/2017/TT-BTC – Hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp do Bộ Tài chính ban hành ngày 10/10/2017. Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký tức ngày 24/11/2017 và áp dụng từ ngày 01/01/2018.

Thông tư 107/2017/TT-BTC thay thế những văn bản sau:

– Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.

– Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC.

Thông tư này hướng dẫn danh mục biểu mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán bắt buộc; danh mục hệ thống tài khoản và phương pháp hạch toán tài khoản kế toán; danh mục mẫu sổ và phương pháp lập sổ kế toán; danh mục mẫu báo cáo và phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị.

Đối tượng áp dung Thông tư 107/2017/TT-BTC

Thông tư 107/2017/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho:

– Cơ quan nhà nước.

– Đơn vị sự nghiệp công lập. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư: vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp, áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định hiện hành;.

– Tổ chức, đơn vị khác có hoặc không sử dụng ngân sách nhà nước.

Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư được áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp, nếu thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước hoặc có tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài hoặc có nguồn phí được khấu trừ, để lại thì phải lập báo cáo quyết toán quy định tại Phụ lục 04 của Thông tư này.

Theo thông tư, các đơn vị hành chính, sự nghiệp đều phải sử dụng thống nhất mẫu chứng từ kế toán thuộc loại bắt buộc quy định trong Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ thuộc loại bắt buộc.

Ngoài các chứng từ bắt buộc, đơn vị hành chính, sự nghiệp được phép tự thiết kế mẫu chứng từ để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Tuy nhiên mẫu chứng từ tự thiết kế phải đáp ứng tối thiểu 7 nội dung quy định tại Điều 16 Luật Kế toán.

Hệ thống tài khoản kế toán cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp

Số TT

Số hiệu TK cấp 1Số hiệu TK cấp 2, 3Tên tài khoản

Phạm vi áp dụng

A

CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG

LOẠI 1
1111Tiền mặtMọi đơn vị
1111Tiền Việt Nam
1112Ngoại tệ
2112Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạcMọi đơn vị
1121Tiền Việt Nam
1122Ngoại tệ
3113Tiền đang chuyểnMọi đơn vị
4121Đầu tư tài chínhĐơn vị sự nghiệp
5131Phải thu khách hàngMọi đơn vị
6133Thuế GTGT được khấu trừMọi đơn vị
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
7136Phải thu nội bộMọi đơn vị
8137Tạm chiMọi đơn vị
1371Tạm chi bổ sung thu nhập
1374Tạm chi từ dự toán ứng trước
1378Tạm chi khác
9138Phải thu khácĐơn vị có phát sinh
1381Phải thu tiền lãi
1382Phải thu cổ tức/lợi nhuận
1383Phải thu các khoản phí và lệ phí
1388Phải thu khác
10141Tạm ứngMọi đơn vị
11152Nguyên liệu, vật liệuMọi đơn vị
12153Công cụ, dụng cụMọi đơn vị
13154Chi phí SXKD, dịch vụ dở dangĐơn vị sự nghiệp
14155Sản phẩmĐơn vị sự nghiệp
15156Hàng hóaĐơn vị sự nghiệp
LOẠI 2
16211Tài sản cố định hữu hìnhMọi đơn vị
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
21111Nhà cửa
21112Vật kiến trúc
2112Phương tiện vận tải
21121Phương tiện vận tải đường bộ
21122Phương tiện vận tải đường thủy
21123Phương tiện vận tải đường không
21124Phương tiện vận tải đường sắt
21128Phương tiện vận tải khác
2113Máy móc thiết bị
21131Máy móc thiết bị văn phòng
21132Máy móc thiết bị động lực
21133Máy móc thiết bị chuyên dùng
2114Thiết bị truyền dẫn
2115Thiết bị đo lường thí nghiệm
2116Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm
2118Tài sản cố định hữu hình khác
17213Tài sản cố định vô hìnhMọi đơn vị
2131Quyền sử dụng đất
2132Quyền tác quyền
2133Quyền sở hữu công nghiệp
2134Quyền đối với giống cây trồng
2135Phần mềm ứng dụng
2138TSCĐ vô hình khác
18214Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐMọi đơn vị
2141Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình
2142Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình
19241Xây dựng cơ bản dở dangĐơn vị có phát sinh
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Nâng cấp TSCĐ
20242Chi phí trả trướcMọi đơn vị
21248Đặt cọc, ký quỹ, ký cượcMọi đơn vị
LOẠI 3
22331Phải trả cho người bánMọi đơn vị
23332Các khoản phải nộp theo lươngMọi đơn vị
3321Bảo hiểm xã hội
3322Bảo hiểm y tế
3323Kinh phí công đoàn
3324Bảo hiểm thất nghiệp
24333Các khoản phải nộp nhà nướcMọi đơn vị
3331Thuế GTGT phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Phí, lệ phí
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3337Thuế khác
3338Các khoản phải nộp nhà nước khác
25334Phải trả người lao độngMọi đơn vị
3341Phải trả công chức, viên chức
3348Phải trả người lao động khác
26336Phải trả nội bộMọi đơn vị
27337Tạm thuMọi đơn vị
3371Kinh phí hoạt động bằng tiền
3372Viện trợ, vay nợ nước ngoài
3373Tạm thu phí, lệ phí
3374Ứng trước dự toán
3378Tạm thu khác
28338Phải trả khácĐơn vị có phát sinh
3381Các khoản thu hộ, chi hộ
3382Phải trả nợ vay
3383Doanh thu nhận trước
3388Phải trả khác
29348Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cượcĐơn vị sự nghiệp
30353Các quỹ đặc thùĐơn vị sự nghiệp
31366Các khoản nhận trước chưa ghi thuMọi đơn vị
3661NSNN cấp
36611Giá trị còn lại của TSCĐ
36612Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
3662Viện trợ, vay nợ nước ngoài
36621Giá trị còn lại của TSCĐ
36622Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
3663Phí được khấu trừ, để lại
36631Giá trị còn lại của TSCĐ
36632Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
3664Kinh phí đầu tư XDCB
LOẠI 4
32411Nguồn vốn kinh doanhĐơn vị sự nghiệp
33413Chênh lệch tỷ giá hối đoáiMọi đơn vị
34421Thặng dư (thâm hụt) lũy kếMọi đơn vị
4211Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động hành chính, sự nghiệp
4212Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động SXKD, dịch vụ
4213Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động tài chính
4218Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động khác
35431Các quỹMọi đơn vị
4311Quỹ khen thưởng
43111NSNN cấp
43118Khác
4312Quỹ phúc lợi
43121Quỹ phúc lợi
43122Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ
4313Quỹ bổ sung thu nhập
4314Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
43141Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
43142Quỹ PTHĐSN hình thành TSCĐ
4315Quỹ dự phòng ổn định thu nhậpCơ quan nhà nước
36468Nguồn cải cách tiền lươngMọi đơn vị
LOẠI 5
37511Thu hoạt động do NSNN cấpMọi đơn vị
5111Thường xuyên
5112Không thường xuyên
5118Thu hoạt động khác
38512Thu viện trợ, vay nợ nước ngoàiĐơn vị có nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài
5121Thu viện trợ
5122Thu vay nợ nước ngoài
39514Thu phí được khấu trừ, để lạiĐơn vị có thu phí được khấu trừ, để lại
40515Doanh thu tài chínhĐơn vị sự nghiệp
41531Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụĐơn vị sự nghiệp
LOẠI 6
42611Chi phí hoạt độngMọi đơn vị
6111Thường xuyên
61111Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
61112Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
61113Chi phí hao mòn TSCĐ
61118Chi phí hoạt động khác
6112Không thường xuyên
61121Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
61122Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
61123Chi phí hao mòn TSCĐ
61128Chi phí hoạt động khác
43612Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoàiĐơn vị có nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài
6121Chi từ nguồn viện trợ
6122Chi từ nguồn vay nợ nước ngoài
44614Chi phí hoạt động thu phíĐơn vị có thu phí
6141Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
6142Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
6143Chi phí khấu hao TSCĐ
6148Chi phí hoạt động khác
45615Chi phí tài chínhĐơn vị sự nghiệp
46632Giá vốn hàng bánĐơn vị sự nghiệp
47642Chi phí quản lý của hoạt động SXKD, dịch vụĐơn vị sự nghiệp
6421Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
6422Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
6423Chi phí khấu hao TSCĐ
6428Chi phí hoạt động khác
48652Chi phí chưa xác định đối tượng chịu chi phíMọi đơn vị
6521Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
6522Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
6523Chi phí khấu hao và hao mòn TSCĐ
6528Chi phí hoạt động khác
LOẠI 7
49711Thu nhập khácMọi đơn vị
7111Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản
7118Thu nhập khác
LOẠI 8
50811Chi phí khácMọi đơn vị
8111Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản
8118Chi phí khác
51821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpĐơn vị sự nghiệp
LOẠI 9
52911Xác định kết quảMọi đơn vị
9111Xác định kết quả hoạt động hành chính, sự nghiệp
9112Xác định kết quả hoạt động SXKD, dịch vụ
9113Xác định kết quả hoạt động tài chính
9118Xác định kết quả hoạt động khác
91181Kết quả hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản
91188Kết quả hoạt động khác
BCÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
1001Tài sản thuê ngoài
2002Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công
3004Kinh phí viện trợ không hoàn lại
0041Năm trước
00411Ghi thu – ghi tạm ứng
00412Ghi thu – ghi chi
0042Năm nay
00421Ghi thu – ghi tạm ứng
00422Ghi thu – ghi chi
4006Dự toán vay nợ nước ngoài
0061Năm trước
00611Tạm ứng
00612Thực chi
0062Năm nay
00621Tạm ứng
00622Thực chi
5007Ngoại tệ các loại
6008Dự toán chi hoạt động
0081Năm trước
00811Dự toán chi thường xuyên
008111Tạm ứng
008112Thực chi
00812Dự toán chi không thường xuyên
008121Tạm ứng
008122Thực chi
0082Năm nay
00821Dự toán chi thường xuyên
008211Tạm ứng
008212Thực chi
00822Dự toán chi không thường xuyên
008221Tạm ứng
008222Thực chi
7009Dự toán đầu tư XDCB
0091Năm trước
00911Tạm ứng
00912Thực chi
0092Năm nay
00921Tạm ứng
00922Thực chi
0093Năm sau
00931Tạm ứng
00932Thực chi
8012Lệnh chi tiền thực chi
0121Năm trước
01211Chi thường xuyên
01212Chi không thường xuyên
0122Năm nay
01221Chi thường xuyên
01222Chi không thường xuyên
9013Lệnh chi tiền tạm ứng
0131Năm trước
01311Chi thường xuyên
01312Chi không thường xuyên
0132Năm nay
01321Chi thường xuyên
01322Chi không thường xuyên
10014Phí được khấu trừ, để lại
0141Chi thường xuyên
0142Chi không thường xuyên
11018Thu hoạt động khác được để lại
0181Chi thường xuyên
0182Chi không thường xuyên

Tải về Thông tư 107/2017/TT-BTC

BẠN ĐỌC TẢI VỀ TẠI ĐÂY.

Xem thêm:

Tải về miễn phí Thông tư 133/2016/TT-BTC – Hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Tải miễn phí Thông tư 200/2014/TT-BTC – Chế độ kế toán doanh nghiệp

Thông tư 31/2019/TT-NHNN – Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *