Thông tư 31/2019/TT-NHNN – Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô

Đăng bởi Vũ Thị Quỳnh Trang - 03/01/2020
ketoan.vn
114 Lượt đọc

Ngày 30/12/2019, Ngân hàng Nhà nước ban hành Thông tư quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô. Bạn đọc quan tâm có thể tải về tại link dưới bài viết sau.

See the source image

Đối tượng áp dụng Thông tư 31/2019/TT-NHNN

Thông tư 31/2019/TT-NHNN áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô (TCTCVM) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.

Thông tư ban hành ngày 30/12/2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2020 và áp dụng cho năm tài chính 2020.

Phạm vi điều chỉnh của Thông tư 31/2019/TT-NHNN

Thông tư này quy định về các tài khoản kế toán cấp 2, cấp 3 và phương pháp hạch toán trên các tài khoản thuộc hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô.

Tổng quan về Thông tư 31/2019/TT-NHNN

Thông tư 31/2019/TT-NHNN cho phép tổ chức tài chính vi mô được mở thêm các tài khoản cấp 4 và cấp 5 thuộc hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô.

Việc hạch toán các tài khoản tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ – Có).

Tổ chức tài chính vi mô được quyền lựa chọn mở tài khoản chi tiết theo quy định của Thông tư hoặc theo yêu cầu quản lý của TCTCVM. Tuy nhiên việc mở tài khoản chi tiết phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại thông tư này.

Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô

Số hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Cấp 1Cấp 2Cấp 3 
   LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
101  Tiền mặt
 1011 Tiền mặt bằng đồng Việt Nam
10111Tiền mặt tại đơn vị
10112Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ
10119Tiền mặt đang vận chuyển
 1012 Tiền mặt bằng ngoại tệ
10121Ngoại tệ tại đơn vị
110  Tiền gửi tại NHNN
 1101 Tiền gửi tại NHNN bằng đồng Việt Nam
11011Tiền gửi phong tỏa
11012Tiền gửi thanh toán
121  Các khoản đầu tư
 1211 Trái phiếu Chính phủ
1212 Tiền gửi có kỳ hạn tại các TCTD
 12121Tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng Việt Nam tại các TCTD
 12122Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại các TCTD
1218 Các khoản đầu tư khác
1219 Dự phòng các khoản đầu tư
130  Tiền gửi tại các TCTD
 1301 Tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại
13011Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng Việt Nam tại các ngân hàng thương mại
13012Tiền gửi không kỳ hạn bằng ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại
201  Cho vay
 2011 Cho vay ngắn hạn khách hàng tài chính vi mô
20111Nợ đủ tiêu chuẩn
20112Nợ cần chú ý
20113Nợ dưới tiêu chuẩn
20114Nợ nghi ngờ mất vốn
20115Nợ có khả năng mất vốn
 2012 Cho vay trung hạn khách hàng tài chính vi mô
20121Nợ đủ tiêu chuẩn
20122Nợ cần chú ý
20123Nợ dưới tiêu chuẩn
20124Nợ nghi ngờ mất vốn
20125Nợ có khả năng mất vốn
 2013 Cho vay dài hạn khách hàng tài chính vi mô
20131Nợ đủ tiêu chuẩn
20132Nợ cần chú ý
20133Nợ dưới tiêu chuẩn
20134Nợ nghi ngờ mất vốn
20135Nợ có khả năng mất vốn
 2014 Cho vay ngắn hạn khách hàng khác
20141Nợ đủ tiêu chuẩn
20142Nợ cần chú ý
20143Nợ dưới tiêu chuẩn
20144Nợ nghi ngờ mất vốn
20145Nợ có khả năng mất vốn
 2015 Cho vay trung hạn khách hàng khác
20151Nợ đủ tiêu chuẩn
20152Nợ cần chú ý
20153Nợ dưới tiêu chuẩn
20154Nợ nghi ngờ mất vốn
20155Nợ có khả năng mất vốn
 2016 Cho vay dài hạn khách hàng khác
20161Nợ đủ tiêu chuẩn
20162Nợ cần chú ý
20163Nợ dưới tiêu chuẩn
20164Nợ nghi ngờ mất vốn
20165Nợ có khả năng mất vốn
251  Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác
 2511 Cho vay ngắn hạn bằng nguồn vốn của Chính phủ
 25111Nợ đủ tiêu chuẩn
 25112Nợ cần chú ý
 25113Nợ dưới tiêu chuẩn
 25114Nợ nghi ngờ mất vốn
 25115Nợ có khả năng mất vốn
 2512 Cho vay trung hạn bằng nguồn vốn của Chính phủ
 25121Nợ đủ tiêu chuẩn
 25122Nợ cần chú ý
 25123Nợ dưới tiêu chuẩn
 25124Nợ nghi ngờ mất vốn
 25125Nợ có khả năng mất vốn
 2513 Cho vay dài hạn bằng nguồn vốn của Chính phủ
25131Nợ đủ tiêu chuẩn
25132Nợ cần chú ý
25133Nợ dưới tiêu chuẩn
25134Nợ nghi ngờ mất vốn
25135Nợ có khả năng mất vốn
 2514 Cho vay ngắn hạn bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong nước
25141Nợ đủ tiêu chuẩn
25142Nợ cần chú ý
25143Nợ dưới tiêu chuẩn
25144Nợ nghi ngờ mất vốn
25145Nợ có khả năng mất vốn
2515 Cho vay trung hạn bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong nước
25151Nợ đủ tiêu chuẩn
25152Nợ cần chú ý
25153Nợ dưới tiêu chuẩn
25154Nợ nghi ngờ mất vốn
25155Nợ có khả năng mất vốn
2516 Cho vay dài hạn bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong nước
25161Nợ đủ tiêu chuẩn
25162Nợ cần chú ý
25163Nợ dưới tiêu chuẩn
25164Nợ nghi ngờ mất vốn
25165Nợ có khả năng mất vốn
2517 Cho vay ngắn hạn bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
25171Nợ đủ tiêu chuẩn
25172Nợ cần chú ý
25173Nợ dưới tiêu chuẩn
25174Nợ nghi ngờ mất vốn
25175Nợ có khả năng mất vốn
2518 Cho vay trung hạn bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
25181Nợ đủ tiêu chuẩn
25182Nợ cần chú ý
25183Nợ dưới tiêu chuẩn
25184Nợ nghi ngờ mất vốn
25185Nợ có khả năng mất vốn
2519 Cho vay dài hạn bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
25191Nợ đủ tiêu chuẩn
25192Nợ cần chú ý
25193Nợ dưới tiêu chuẩn
25194Nợ nghi ngờ mất vốn
25195Nợ có khả năng mất vốn
    
281  Các khoản nợ chờ xử lý
 2811 Các khoản nợ đã có tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm chờ xử lý
 2812 Các khoản nợ liên quan đến vụ án đang chờ xét xử
291  Nợ cho vay được khoanh
 2911 Cho vay ngắn hạn
 2912 Cho vay trung hạn
 2913 Cho vay dài hạn
299  Dự phòng rủi ro cho vay
 2991 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng tài chính vi mô
29911Dự phòng cụ thể
29912Dự phòng chung
 2992 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng khác
29921Dự phòng cụ thể
29922Dự phòng chung
 2993 Dự phòng rủi ro cho vay bằng nguồn vốn ủy thác
29931Dự phòng cụ thể
29932Dự phòng chung
 2994 Dự phòng rủi ro các khoản nợ chờ xử lý
29941Dự phòng cụ thể
29942Dự phòng chung
 2995 Dự phòng rủi ro nợ được khoanh
29951Dự phòng cụ thể
29952Dự phòng chung
301  Tài sản cố định hữu hình
 3011 Nhà cửa, vật kiến trúc
 3012 Máy móc, thiết bị
 3013 Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
 3014 Thiết bị, dụng cụ quản lý
 3019 Tài sản cố định hữu hình khác
302  Tài sản cố định vô hình
 3021 Quyền sử dụng đất
 3022 Phần mềm máy vi tính
 3029 Tài sản cố định vô hình khác
303  Tài sản cố định thuê tài chính
 3031 Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính
 3032 Tài sản cố định vô hình thuê tài chính
    
305  Hao mòn tài sản cố định
 3051 Hao mòn tài sản cố định hữu hình
 3052 Hao mòn tài sản cố định vô hình
 3053 Hao mòn tài sản cố định đi thuê tài chính
311  Công cụ, dụng cụ
313  Vật liệu
321  Xây dựng cơ bản dở dang
 3211 Mua sắm tài sản cố định
 3212 Chi phí xây dựng cơ bản
32121Chi phí công trình
32122Vật liệu dùng cho xây dựng cơ bản
32123Chi phí nhân công
32129Chi phí khác
 3213 Sửa chữa lớn tài sản cố định
351  Các khoản phải thu bên ngoài
 3511 Phải thu từ cung ứng các dịch vụ tư vấn tài chính
 3512 Phải thu từ cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng
 3513 Phải thu từ hoạt động đại lý cung ứng dịch vụ bảo hiểm
    
353  Thuế GTGT được khấu trừ
    
359  Dự phòng rủi ro các khoản phải thu
 3591 Dự phòng phải thu khó đòi
362  Phải thu khác
 3621 Ký quỹ
 3622 Các khoản tham ô, lợi dụng, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý
 3623 Phải thu nội bộ của cán bộ, nhân viên
36231Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên
36232Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ
36233Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên
36234Phải thu nội bộ khác của cán bộ, nhân viên
 3629 Các khoản phải thu khác
366  Chi dự án
 3661 Chi quản lý dự án
 3662 Chi thực hiện dự án
    
381  Tài sản khác
 3811 Tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý
 3812 Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ
 3813 Chi phí chờ phân bổ
 3819 Tài sản Có khác
    
382  Ủy thác cho vay
    
391  Lãi và phí phải thu
 3911 Lãi phải thu từ tiền gửi
39111Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam
39112Lãi phải thu từ tiền gửi bằng ngoại tệ
 3912 Lãi phải thu từ các khoản đầu tư
 3913 Lãi phải thu từ hoạt động cho vay
 3914 Phí phải thu
  LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
415  Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác
 4151 Vay đặc biệt NHNN bằng đồng Việt Nam
41511Nợ vay trong hạn
41512Nợ quá hạn
4152 Vay đặc biệt các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam
41521Nợ vay trong hạn
41522Nợ quá hạn
 4153 Vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam
  41531Nợ vay trong hạn
  41532Nợ quá hạn
 4154 Vay các tổ chức, cá nhân trong nước bằng đồng Việt Nam
41541Nợ vay trong hạn
41542Nợ quá hạn
 4155 Vay các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam
41551Nợ vay trong hạn
41552Nợ quá hạn
 4156 Vay các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ
41561Nợ vay trong hạn
41562Nợ quá hạn
    
420  Tiền gửi của khách hàng
 4201 Tiền gửi tiết kiệm bắt buộc
 4202 Tiền gửi tiết kiệm tự nguyện
42021Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
42022Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
 4203 Tiền gửi tự nguyện
42031Tiền gửi không kỳ hạn
42032Tiền gửi có kỳ hạn
    
441  Vốn nhận uỷ thác cho vay
 4411 Vốn nhận của Chính phủ bằng đồng Việt Nam
 4412 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước bằng đồng Việt Nam
 4413 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam
4414Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ
 
451  Các khoản phải trả bên ngoài
 4511 Phải trả từ cung ứng các dịch vụ tư vấn tài chính
 4512 Phải trả từ cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng
 4513 Phải trả từ hoạt động đại lý cung ứng dịch vụ bảo hiểm
 4514Nhận tiền ủy thác cho vay
  
453  Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
 4531 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
 4532 Thuế thu nhập doanh nghiệp
 4533 Các loại thuế khác
 4539 Các khoản phải nộp khác
461  Phải trả người lao động 
    
462  Phải trả khác
 4621 Tiền gửi ký quỹ
 4622 Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
 4623 Doanh thu chờ phân bổ
 4624 Các khoản phải trả theo lương cho người lao động
  46241Bảo hiểm xã hội
  46242Bảo hiểm y tế
  46243Bảo hiểm thất nghiệp
  46244Kinh phí công đoàn
 4629 Các khoản phải trả khác
  46291Chi phí phải trả
  46299Các khoản phải trả, phải nộp khác
    
466  Nguồn kinh phí dự án
471  Dự phòng phải trả
483  Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
 4831 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
 4832 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản cố định
    
484  Quỹ khen thưởng, phúc lợi
 4841 Quỹ khen thưởng
 4842 Quỹ phúc lợi
 4843 Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định
 4844 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành
491  Lãi và phí phải trả
 4911 Lãi phải trả cho tiền gửi
 4912 Lãi phải trả cho tiền vay
49121Lãi phải trả cho tiền vay bằng đồng Việt Nam
49122Lãi phải trả cho tiền vay bằng ngoại tệ
 4913 Lãi phải trả cho vốn nhận ủy thác cho vay
49131Lãi phải trả cho vốn nhận ủy thác cho vay bằng đồng Việt Nam
49132Lãi phải trả cho vốn nhận ủy thác cho vay bằng ngoại tệ
 4914 Phí phải trả
   TÀI KHOẢN THANH TOÁN
519  Các khoản thanh toán nội bộ
 5191 Điều chuyển vốn
 5199 Thanh toán khác
  LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
601  Vốn đầu tư của chủ sở hữu
 6011 Vốn điều lệ
 6019 Vốn khác
60191Vốn tài trợ
60199Vốn khác
611  Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
612  Quỹ đầu tư phát triển
613  Quỹ dự phòng tài chính
631  Chênh lệch đánh giá lại tài sản
 6311 Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
 6312 Chênh lệch đánh giá lại tài sản khác
641  Chênh lệch tỷ giá hối đoái
691  Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
 6911 Lợi nhuận năm nay
 6912 Lợi nhuận năm trước
  LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
701  Doanh thu từ hoạt động tín dụng
 7011 Thu lãi tiền gửi
 7012 Thu lãi cho vay
 7013 Thu lãi từ các khoản đầu tư
 7019 Thu khác từ hoạt động tín dụng
711  Doanh thu từ hoạt động dịch vụ
 7111 Thu từ hoạt động nhận ủy thác cho vay
 7112 Thu từ cung ứng dịch vụ tư vấn tài chính
 7113 Thu từ cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền
 7114 Thu từ hoạt động đại lý cung ứng dịch vụ bảo hiểm
 7119 Thu từ hoạt động dịch vụ khác
741  Doanh thu từ hoạt động khác
 7411 Thu chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái
 7412 Thu hoàn nhập dự phòng
 7419 Thu hoạt động khác
791  Doanh thu khác
 7911 Thu từ các khoản nợ đã được xử lý bằng dự phòng rủi ro
 7912 Thu từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản
 7913 Thu từ nhận tài trợ không hoàn lại
 7919 Thu khác
  LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ
801  Chi phí hoạt động tín dụng
 8011 Chi trả lãi tiền gửi
 8012 Chi trả lãi tiền vay
 8013 Chi phí bảo hiểm tiền gửi cho khách hàng
 8019 Chi khác cho hoạt động tín dụng
811  Chi phí hoạt động dịch vụ
 8111 Chi về hoạt động ủy thác cho vay vốn
 8112 Chi về dịch vụ tư vấn tài chính
 8113 Chi về dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền
 8114 Chi về hoạt động đại lý cung ứng dịch vụ bảo hiểm
 8119 Chi về hoạt động dịch vụ khác
81191Chi phí hoa hồng
81192Chi dịch vụ viễn thông
81193Chi phí dịch vụ thanh toán
81199Chi hoạt động dịch vụ khác
831  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
 8311 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    
841  Chi hoạt động khác
 8411 Chi chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái
 8419 Chi hoạt động khác
    
851  Chi phí quản lý
 8511 Chi cho cán bộ, nhân viên
85111Chi tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương
85112Chi các khoản đóng góp theo lương
85113Chi trả trợ cấp mất việc làm
85114Chi mua bảo hiểm tai nạn con người
85115Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động
85116Chi ăn ca
85117Chi y tế
85119Chi khác cho cán bộ, nhân viên
 8512 Chi cho hoạt động quản lý
85121Chi vật liệu, giấy tờ in
85122Chi công tác phí
85123Chi bưu phí và điện thoại
85124Chi trả tiền điện, tiền nước, vệ sinh văn phòng
85125Chi hội nghị, lễ tân, khánh tiết, giao dịch đối ngoại
85126Chi phí cho việc kiểm toán, thanh tra, kiểm tra hoạt động của TCTCVM
85127Chi phòng cháy chữa cháy
85128Chi công tác bảo vệ môi trường
85129Các khoản chi phí quản lý khác
 8513 Chi cho hoạt động công vụ
85131Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
85132Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến
85133Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại
85134Chi mua tài liệu, sách báo
85135Chi thuê tư vấn, chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước
85139Các khoản chi phí công vụ khác
 8514 Chi cho tài sản
85141Khấu hao tài sản cố định
85142Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
85143Mua sắm, sửa chữa công cụ dụng cụ
85144Chi bảo hiểm tài sản
85145Chi thuê tài sản cố định
85149Chi khác về tài sản
 8515 Chi nộp thuế, phí, lệ phí
85151Chi nộp các khoản thuế
85152Chi nộp các khoản phí, lệ phí
881  Chi phí dự phòng
 8811 Chi dự phòng rủi ro cho vay
 8812 Chi dự phòng tổn thất các khoản đầu tư
 8813 Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi
 8819 Chi dự phòng rủi ro khác
891  Chi phí khác
 8911 Chi đóng phí hiệp hội ngành nghề
 8912 Chi cho công tác đảng, đoàn thể
 8913 Chi nhượng bán, thanh lý tài sản
 8914 Chi công tác xã hội
 8915 Chi các khoản đã hạch toán doanh thu nhưng không thu được
 8919 Chi phí khác
89191Chi cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa
89192Chi xử lý khoản tổn thất tài sản còn lại
89193Chi nộp phạt vi phạm hành chính
89199Các khoản chi phí khác
  TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
001  Xác định kết quả kinh doanh
   LOẠI TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
901  Tiền không có giá trị lưu hành
 9011 Tiền mẫu, tiền lưu niệm
 9019 Tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại chờ xử lý
90191Tiền nghi giả
90192Tiền giả
90193Tiền bị phá hoại chờ xử lý
911  Các công nợ bằng ngoại tệ
 9111 Vay ngắn hạn gốc ngoại tệ
 9112 Vay dài hạn gốc ngoại tệ
 9113 Vốn nhận ủy thác gốc ngoại tệ
 9114 Nguồn kinh phí dự án bằng ngoại tệ
 9115 Lãi phải trả bằng ngoại tệ
 9119 Công nợ khác bằng ngoại tệ
912  Các tài sản bằng ngoại tệ
 9121 Tiền mặt bằng ngoại tệ
 9122 Tiền gửi tại các TCTD bằng ngoại tệ
 9129 Tài sản khác bằng ngoại tệ
    
941  Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được
 9411 Lãi cho vay chưa thu được
 9412 Lãi các khoản đầu tư chưa thu được
 9413 Lãi tiền gửi chưa thu được
 9419 Phí phải thu chưa thu được
971  Nợ khó đòi đã xử lý
 9711 Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
97111Nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
97112Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
    
983  Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
 9831 Cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác
98311Nợ đủ tiêu chuẩn
98312Nợ cần chú ý
98313Nợ dưới tiêu chuẩn
98314Nợ nghi ngờ mất vốn
98315Nợ có khả năng mất vốn
 9832 Lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác
 9839 Các nghiệp vụ ủy thác và đại lý khác
991  Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án
992  Tài sản khác giữ hộ
993  Tài sản thuê ngoài
994  Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố
995  Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý
996  Công cụ dụng cụ đang sử dụng
998  Tài sản, giấy tờ có giá của TCTCVM thế chấp, cầm cố
999  Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản

Tải về thông tư 31/2019/TT-NHNN

Để xem chi tiết Thông tư, bạn đọc có thể tải về miễn phí TẠI ĐÂY.

Xem thêm:

Tải về miễn phí Thông tư 133/2016/TT-BTC – Hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Tải miễn phí Thông tư 200/2014/TT-BTC – Chế độ kế toán doanh nghiệp

Tất tần tật về thuế thu nhập doanh nghiệp

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *